Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số chi tiết |
| Model máy | : PT-125 |
| Chiều rộng bản kẽm lớn nhất | : 1260mm |
| Chiều rộng bản kẽm nhỏ nhất | : 180mm |
| Chiều dài bản kẽm nhỏ nhất | : 430mm |
| Dung tích máng hiện | : Khoảng 56 lít |
| Khả năng thích ứng các loại kẽm | : Các loại kẽm CTP nhạy nhiệt |
| Độ dày bản kẽm | : 0.15-0.4mm |
| Thời gian hiện bản | : 10s ~ 60s (có thể điều chỉnh) |
| Tốc độ hiện bản | : 38*228cm/phút |
| Nhiệt độ hiện bản | : 20˚C ~ 40˚C |
| Nhiệt độ sấy khô | : 40˚C ~ 60˚C |
| Quy trình hiện bản | : Hiện bản – Rửa bản bằng nước – Lên keo gôm – Sấy khô – Ra bản |
| Nhiệt độ môi trường đặt máy | : 15˚C ~ 35˚C |
| Dung lượng bổ sung | : 10-200ml
Căn cứ theo kích thước hiện bản để điều chỉnh lượng dung dịch bổ sung sao cho phù hợp (có thể căn chỉnh) |
| Tốc độ chổi lông | : Tốc độ quay của động cơ là 60 vòng/phút-120 vòng/phút |
| Phương thức làm mát hiện bản | : Bằng máy làm mát chuyên dụng |
| Điện áp | : 220V-1 pha, 50Hz-60Hz |
| Áp lực nước | : 0.3Mpa |
| Công suất | : 4kw |
| Kích thước máy (dài x rộng) | : 3432x1710mm |
| Kích thước nền (dài x rộng) | : 5420x3710mm |
Hình thức hiện rửa
- Thiết kế trục quay dạng chìm điều tốc vô cấp, thực hiện thao tác hiện bản – rửa nước – lên keo – sấy khô đồng bộ.
Trang bị chủ yếu của máy hiện bản
| Trục cao su | : Trục cao su không bọc keo chất lượng cao, chống axit/ kiềm, tuổi thọ cao. |
| Chổi lông | : Sử dụng chổi lông dạng xoay nhập khẩu, ngấm dần, không rụng lông. |
| Trục lắp chổi lông | : Kỹ thuật ưu việt, cường độ cao, tuổi thọ bền. |
| Hệ thống tự động | : Hệ thống kỹ thuật truyền động trực tiếp đầu sên, đi bản ổn định. |
| Hệ thống điều khiển điện | : Hệ thống điều khiển vi xử lý được lập trình giống như các sản phẩm nhập khẩu tương đương. |
Xem thêm
English
中文 (中国)



Reviews
There are no reviews yet.