Thông tin máy cơ bản
| STT | Hạng mục | Thông số chi tiết |
| 1 | Kích thước giấy | : Max L1900xW1500mm
: Min L600xW600mm (kích thước dài-rộng theo chiều dọc thao tác máy) |
| 2 | Kích thước phủ | : Max 1900x1500mm
: Min 600x600mm |
| 3 | Độ dày giấy | : 157 – 600gsm |
| 4 | Tốc độ máy | : Max 100m/phút |
| 5 | Lô cao su | : Φ168mm, mặt lô dài 1560mm |
| 6 | Lô gốm anilox | : Φ120mm, mặt lô dài 1570mm, 220line (hoặc theo yêu cầu của khách hàng) |
| 7 | Lô áp lực | : Φ168mm, mặt lô dài 1510mm |
| 8 | Số lượng+công suất đèn UV | : 3x15kw (sử dụng khi phủ keo gốc dầu ) |
| 9 | Số lượng+công suất đèn IR | : 55*1kw (sử dụng khi phủ keo gốc nước ) |
| 10 | Chiều cao xếp chồng giấy khu đầu bò | : Max 1300mm |
| 11 | Chiều cao thu xếp giấy khu ra-thu giấy | : Max 1300mm |
| 12 | Tổng công suất | : 110kw |
| 13 | Điện áp | : 380V 3 pha, ±3%; 50Hz |
| 14 | Lưu lượng khí | : 0.36m3/min, áp lực 0.7Mpa |
| 15 | Kích thước máy | : L19983xW3605xH1925mm |
| 16 | Trọng lượng máy | : 14.8 tấn |
Cấu hình máy
-
- Đầu bò vào giấy (gồm trang bị xếp giấy dự bị).
- Bộ phận khử bột (giống máy in).
- Bộ phận phủ dầu gốc nước.
- Hệ thống sấy tia hồng ngoại IR.
- Bộ phận phủ dầu gốc dầu.
- Bộ phận sấy UV vô cấp.
- Bộ phận thu giấy.
Đặc trưng sản phẩm
-
- Máy sử dụng lô anilox và dao gạt dạng khoang dùng khi phủ phủ dầu gốc nước và dầu UV, có thể tiết kiệm 40% dầu UV đồng thời đạt độ mịn và độ bóng tốt hơn.
- Dòng máy phủ thế hệ mới, tốc độ sản xuất lên tới max 100m/phút, đồng thời phủ được cả dầu gốc dầu (UV) hoặc dầu gốc nước.
Xem thêm
English
中文 (中国)



Reviews
There are no reviews yet.